Keo 3M™ Scotch-Weld™ Acrylic Adhesive DP8405NS Green 50ml là dòng keo acrylic kết cấu cao cấp của 3M, được thiết kế cho các ứng dụng cần mối dán chắc chắn, đóng rắn nhanh và có khả năng bám dính tốt trên nhiều loại vật liệu công nghiệp.
Sản phẩm thuộc dòng keo acrylic hai thành phần, có tỷ lệ trộn 10:1, sử dụng với súng bơm keo Duo-Pak và đầu trộn tĩnh phù hợp. Sau khi trộn, keo có màu xanh lá, dạng sệt, không chảy xệ, giúp kiểm soát vị trí bơm keo tốt hơn khi dán bề mặt đứng, khe dán nhỏ hoặc chi tiết cần độ chính xác cao.
3M DP8405NS Green phù hợp để dán kim loại, nhựa, composite, bề mặt sơn phủ, bảng hiệu, khung kim loại, thiết bị gia dụng, chi tiết HVAC, xe chuyên dụng, phụ kiện thể thao và các cụm chi tiết công nghiệp cần độ bền cao. 3M khuyến nghị dòng này cho gia công kim loại, sản xuất bảng hiệu, dán nhựa/composite/powder coat với kim loại và các ứng dụng cần lắp ráp nhanh các chi tiết nhỏ.
Điểm nổi bật sản phẩm:
- Dạng non-sag / không chảy xệ, dễ thi công trên bề mặt đứng.
- Thời gian thao tác khoảng 5 phút, phù hợp lắp ráp nhanh.
- Có thể đạt độ bền kết cấu trong khoảng 19–20 phút.
- Dán tốt trên nhiều vật liệu như kim loại, nhựa, composite, bề mặt sơn phủ.
- Có thể dùng cho bề mặt kim loại hoặc nhựa có dầu nhẹ.
- Có hạt thủy tinh nhỏ giúp kiểm soát độ dày lớp keo.
- Phù hợp cho sản xuất công nghiệp, bảng hiệu, thiết bị, xe chuyên dụng, cơ khí và điện tử.
| Lĩnh vực | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|
| Công nghiệp | Dán kết cấu kim loại, nhựa, composite |
| Bảng hiệu quảng cáo | Dán chữ nổi, khung bảng hiệu, tấm panel |
| Cơ khí | Dán chi tiết kim loại, tấm phủ, phụ kiện máy |
| Thiết bị gia dụng | Dán linh kiện nhựa và kim loại |
| Xe chuyên dụng | Dán panel, phụ kiện, chi tiết composite |
| Điện tử / kỹ thuật | Cố định chi tiết, liên kết vỏ thiết bị |
| Sửa chữa bảo trì | Dán nhanh chi tiết cần độ bền cao |
| Thuộc tính | Nội dung |
|---|---|
| Thương hiệu | 3M |
| Dòng sản phẩm | Scotch-Weld™ |
| Model | DP8405NS Green |
| Loại keo | Keo acrylic kết cấu 2 thành phần |
| Dung tích | 50ml |
| Màu sắc sau trộn | Xanh lá |
| Tỷ lệ trộn | 10:1 |
| Dạng keo | Không chảy xệ / Non-sag |
| Work life | Khoảng 4–6 phút |
| Open time | Khoảng 2–4 phút |
| Handling strength | Khoảng 14–16 phút |
| Structural strength | Khoảng 18–20 phút |
| Full cure | Khoảng 24 giờ |
| Độ nhớt sau trộn | Khoảng 60,000 cP |
| Tỷ trọng sau trộn | Khoảng 1.03 g/cm³ |
| Nhiệt độ thử nghiệm tiêu chuẩn | 22°C |
| Đặc tính | Bền cắt, bền bóc, chịu va đập tốt, đóng rắn nhanh |
| Vật liệu phù hợp | Kim loại, nhựa, composite, bề mặt sơn phủ |





评价
目前还没有评价